Nghĩa của từ "little pitchers have big ears" trong tiếng Việt

"little pitchers have big ears" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

little pitchers have big ears

US /ˈlɪt.əl ˈpɪtʃ.ərz hæv bɪɡ ɪrz/
UK /ˈlɪt.əl ˈpɪtʃ.əz hæv bɪɡ ɪəz/
"little pitchers have big ears" picture

Thành ngữ

trẻ con tai thính, trẻ con hay hóng hớt

a warning that small children often overhear and understand more than adults realize

Ví dụ:
Be careful what you say about the neighbors; little pitchers have big ears.
Cẩn thận những gì bạn nói về hàng xóm; trẻ con hay hóng hớt lắm đấy.
I stopped talking when the kids walked in, remembering that little pitchers have big ears.
Tôi ngừng nói khi lũ trẻ bước vào, vì nhớ rằng trẻ con tai rất thính.